phẩm chất

Học thuật
Thân thiện
phẩm chất

Cô giáo khen ngợi phẩm chất trung thực của học sinh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tư cách, tính chất đạo đức bên trong của một người: "Phẩm chất" chỉ những đức tính, tính cách tốt đẹp tạo nên giá trị nhân cách của một con người, thường được đánh giá về mặt đạo đức tinh thần.
    • Đặc tính, thuộc tính cơ bản tạo nên giá trị của một sự vật, hiện tượng: Trong cách dùng mở rộng, "phẩm chất" cũng có thể chỉ những thuộc tính cốt lõi, bản chất làm nên chất lượng của một vật hoặc một vấn đề.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phẩm chất đạo đức của người thầy thuốc phải tận tâm cứu chữa. (Tư cách đạo đức của người thầy thuốc phải tận tâm cứu chữa.)
    • Anh ấy người phẩm chất trung thực dũng cảm. (Anh ấy người đức tính trung thực dũng cảm.)
    • Phẩm chất của sản phẩm này rất cao, đáp ứng mọi tiêu chuẩn. (Chất lượng cốt lõi của sản phẩm này rất cao, đáp ứng mọi tiêu chuẩn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phẩm chất cách mạng": chỉ tư cách, đạo đức bản lĩnh của người chiến sĩ cách mạng, luôn trung thành với lý tưởng.

    • Người lính già ấy vẫn giữ nguyên phẩm chất cách mạng. (Người lính già ấy vẫn giữ nguyên tư cách đạo đức cách mạng.)
  • "Phẩm chất lãnh đạo": chỉ tập hợp những tố chất cần thiết như quyết đoán, sáng suốt, tầm nhìn để làm người dẫn dắt.

    • Muốn trở thành giám đốc, anh ta cần rèn luyện thêm nhiều phẩm chất lãnh đạo. (Muốn trở thành giám đốc, anh ta cần rèn luyện thêm nhiều tố chất dẫn dắt.)
Biến thể từ gần giống
  • Phẩm hạnh (danh từ): hạnh kiểm, đạo đức (nhấn mạnh vào phần hạnh kiểm, cách cư xử).

    • ấy được mọi người kính trọng phẩm hạnh cao quý. ( ấy được mọi người kính trọng hạnh kiểm cao quý.)
  • Tư cách (danh từ): địa vị, danh nghĩa hoặc phẩm giá con người (có thể dùng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc đạo đức).

    • Anh ta không tư cách để phát biểu trong hội nghị này. (Anh ta không danh nghĩa/địa vị để phát biểu trong hội nghị này.)
  • Đức tính (danh từ): tính tốt, nết tốt của con người (thường dùng cho từng tính cụ thể).

    • Tiết kiệm một đức tính cần . (Tiết kiệm một tính tốt cần .)
Từ đồng nghĩa
  • Nhân phẩm: phẩm giá con người.
  • Đạo đức: những chuẩn mực về hành vi, tính tốt.
  • Bản chất: tính chất cơ bản, vốn bên trong.
Từ trái nghĩa
  • Thói xấu: tập quán, tính nết không tốt.
  • Khiếm khuyết: sự thiếu sót, không hoàn thiện (về mặt tính chất hoặc đạo đức).
Thành ngữ liên quan
  • "Xem trọng phẩm chất hơn hình thức": coi trọng giá trị bên trong, bản chất hơn vẻ bề ngoài.
    • Khi chọn bạn, cần xem trọng phẩm chất hơn hình thức. (Khi chọn bạn, cần coi trọng đạo đức hơn vẻ bề ngoài.)
phẩm chất

Cô giáo khen ngợi phẩm chất trung thực của học sinh.

  1. tt (H. phẩm: tư cách; chất: tính chất) Tư cách đạo đức: Cán bộ Đảng viên ta, nói chung, đã phẩm chất cách mạng tốt đẹp (HCM).